Học kanji và từ vựng
Chữ kanji ghép hay và thường sử dụng
大歓迎 rất hoan nghênh
短期間 kỳ ngắn , thời gian ngắn
長期間 kỳ dài , thời gian dài
正社員 nhân viên chính thức
準決勝 trận bán kết
不規則 không có quy tắc
非常識 rất bình thường
異文化 sai khác văn hóa
逆効果 phản kết quả
消極的 tiêu cực
積極的 tính tích cực
自主性 tính tự chủ
充電式 cúp điện , mất điện
温暖化 sự nóng lên
液体状 trạng thái chất lỏng
試験官 giám thị
研究員 người nghiên cứu
処理場 chỗ xử lý
科目別 các môn riêng biệt
売り上げる doanh thu
売り切れる bán hết
復習用 tập học tập
責任感 tính trách nhiệm
自己流 phong cách riêng
同期会 hội cùng khóa
予想外 ngoài dự kiến
学期末 cuối kỳ , thi cuối kỳ
合格率 tỷ lệ thi đậu
経済界 giới kinh tế
経済学 kinh tế học
日本学 nhật bản học
坊朝寝 ngủ dậy muộn
小包 bưu kiện nhỏ
末っ子 con út
一休み nghỉ một chút
日当たりがいい nắng mặt trời
初日 mặt trời mọc
初恋 tình yêu đầu
明け方 bình minh
日本一 nhất nhật bản
風邪気味 cảm thấy trúng gió
組み合い lịch thi đấu
心当たり đoán được
腰掛 chỗ ngồi , ghế ngồi
言葉使い sử dụng ngôn ngữ
さしつかえ trở ngại
仲直す làm lành , hòa giải
引き分け kết quả
日帰り về trong ngày
南向き hướng nam
大道路 đường lớn
定休日 nhỉ định kỳ( ngày trong tháng)
勘違い sai lầm
出来上がり hoàn thành
青白い trắng sáng
細長い thon thả
塩辛い muối , muối ăn
薄暗い tối âm u
近づく tiến lại gần
長引く kéo dài
真っ白 trắng toát
面倒くさい phiền phức
力強い khỏe mạnh
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét