LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 14 Động tác của tay 手の動作 


Các cử chỉ và hành động của tay
Bài 14 Động tác của tay 手の動作 
とる【取る】 Nắm lấy, cầm lấy, cầm, sử dụng cầm vào tay
 彼女は子供の手を取った Cô ta nắm lấy tay đứa trẻ
 お手に取ってご覧ください Hãy cầm vào tay mà xem.
 彼の代りに私がハンドルを取った Tôi cầm lái thay cho anh ta
 ここ数年絵筆を取ったことがない Đã vài năm nay, tôi không cầm đến cây bút vẽ
もつ【持つ】 Cầm trong tay, có, mang
 彼は本を手に持っている Anh ta đang cầm quyển sách trong tay
 かばんを持ちましょう Để tôi cầm giùm cái túi cho.  
どれでもお好きなのをお持ちください Thích cái nào thì cứ mang đi.
 つかむ【掴む・攫む】 Bắt lấy, nắm lấy, chụp lấy
 警官は強盗の腕をつかんだ Viên cảnh sát chụp lất tay tên cướp  
猿はボールをつかんで離さなかった Con khỉ chụp lấy trái banh mà không chịu bỏ ra  
溺(おぼ)れる者はわらをもつかむ Sắp chết đuối vớ được cọng rơm.
にぎる【握る】 Nắm lấy, nắm chặt, nắm được
車のハンドルを握る Nắm lấy tay lái.
 権力を握っている Nắm quyền lực /
何か私たちの秘密を握っているようだ Hình như bọn họ nắm được bí mật gì đó của tôi.
つまむ【摘む・撮む】 Nhón lấy, bẻ lấy bằng ngón tay, kẹp lấy bằng ngón tay
彼はケーキを指でつまんで食べた Anh ta lấy đầu ngón tay kẹp miếng bánh và ăn
つねる【抓る】 Véo
 彼は私の腕をぎゅっとつねった Anh ta véo tay tôi một cái thật dài.
つむ【摘む】 Hái lấy bằng đầu ngón tay, ngắt lấy
花を摘むNgắt lấy bông hoa
 花を摘みに行く Đi hái hoa
 ばらのつぼみを摘んではいけない Đừng có ngắt đi nụ hồng.
 もぐ Bẻ lấy
 桃を一つ木からもぐ Bẻ lấy một trái đào từ trên cây xuống.
けいたい【携帯】携帯する Mang theo người, mang theo bên mình
銃砲の携帯は禁止されている Cấm không được mang theo súng ống
ひったくる Giật lấy
男は彼女から財布をひったくって逃げた Người đàn ông giật lấy cái ví của cô ta và bỏ chạy.
ひく【引く】 Kéo
 綱を引く Kéo sợi dây thừng
荷車を引く Kéo xe hàng
人のそでを引く Kéo tay áo người ta
引き金を引く Kéo cò súng
ひきちぎ・る【引きちぎる】 Kéo cho đứt
 ひっぱる【引っ張る】 Kéo, giăng
綱を引っ張る Kéo sợi dây thừng.
 川に綱を引っ張る Giăng lưới trên sông
くくる【括る】 Trói lại
犯人は手足をくくられた Tên cướp đã bị trói cả tay lẫn chân.
 古新聞をひもでくくる Buộc bó báo cũ bằng sợi dây.
 たばねる【束ねる】 Buộc thành bó, bó lại
 わらを束ねる Buộc rơm
彼女は髪を後ろで束ねている Cô ta bó tóc ra phía đằng sau.
 むすぶ【結ぶ】 Thắt lại , buộc
 帯を結ぶ Thắt Obi
くつひもを結ぶ Buộc dây giày
しばる【縛る】 Trói lại, băng lại
 犬をくいに縛った Trói con chó vào cái cọc
 彼らは私の両脚を縛った Bọn nó trói chặt hai chân tôi.
 傷口を縛る Băng vết thương.
よる【縒る】 Tết
このロープは50本の糸をよったものだ Sợi dây thừng này được tết bằng 50 sợi tơ.
もむ【揉む】 Vò, bóp
 新聞紙をもんで柔らかくする Vò mềm tờ báo
肩をもんでもらう Nhờ bóp vai
塩できゅうりをもむ Bóp dưa chuột với muối
 つつむ【包む】 Bao lại, gói lại, bọc lại
これを紙に包んでください Bọc lại cái này bằng giấygiùm đi
めくる【捲る】 Lật
カレンダーをめくる Lật tờ lịch.
 本をめくる Lật sách
ほどく【解く】 Tháo ra
靴のひもをほどく Tháo dây giày
包みをほどく Tháo cái gói
はなす【放す】 Buông ra, thả ra
 拳銃を放せ Buông súng xuống!
 犬を放す Thả con chó ra.
牛を牧場に放す Thả bò ra đồng.
 放してくれ Buông tôi ra.
はなつ【放つ】 Thả (=放す), Buông, phóng
うさぎを野に放つ Thả con thỏ về rừng.
 矢を放つ Bắn tên, buông tên
大砲を放つ Bắn pháo, phóng pháo
さする【摩る】 Chà
背中をさする Chà lưng
なでる【撫でる】 Xoa
あごをなでる Xoa cằm
 子供の頭をなでる Xoa đầu đứa nhỏ
こする【擦る】 Dụi, cọ lại với nhau, cọ, cà
 目をこする Dụi mắt
 床をこすって洗う Cọ rửa sàn nhà.
 このドアは床をこするCái cửa này cà lên sàn nhà.
かく【掻く】 Gãi, cào, ngoáy
かゆい所をかく Gãi chỗ ngứa.
 頭をかく Gãi đầu.
耳をかく Ngoáy tai
熊手で芝生の落葉をかく Cào cỏ trên bãi cỏ bằng cái cào.
 道の雪をかく Cào tuyết
あおぐ【扇ぐ・煽ぐ】Quạt
新聞紙で扇ぐ Quạt bằng tờ giấy báo.
たたむ【畳む】 Xếp lại
テントを畳む Gấp lại cái lều (dọn lều)
 傘を畳む xếp dù lại
 まぜる【混ぜる】 Trộn vào, pha vào
砂糖とバターを混ぜる Trộn đường với bơ
ウイスキーに水を混ぜる Pha thêm nước vào rượu Whisky
利子も混ぜて300万になるNếu tính cả lãi suất thì phải tới 300 vạn Yên.
かきまぜる【掻き混ぜる】 Khuấy trộn, đánh
 お茶に砂糖を入れてかき混ぜる Bỏ đường vào trà và khuấy.
卵3個を泡立つまでかき混ぜる Đánh 3 cái trứng gà cho đến khi nổi bọt.
ふりまく【振り撒く】 Rảy, vãi
水を振りまく小鳥のために雪の上に種子を振りまいた Vãi hạt thức ăn lên mặt tuyết cho những con chim nhỏ.
まきちらす【撒き散らす】 Vãi lung tung, vãi bừa bãi, làm tán loạn
風が道に木の葉をまき散らした Gió làm lá cây bay vãi đầy đường
 トラックが排気ガスをまき散らす Chiếc xe tải phun khói bừa bãi.
 ばらまく【ばら撒く】 Vãi đầy 豆をばらまく Vãi đậu
 保菌者はあちこちで細菌をばらまく恐れがある Người mang mầm bệnh có nguy cơ vãi bệnh ra chỗ này chỗ khác.
 ひろう【拾う】 Nhặt
通りで財布を拾った Nhặt được cái ví rơi trên đường.
 なげる【投げる】 Ném, quăng
 ボールを投げる Ném trái banh
 彼女は絶望して川に身を投げたQuá tuyệt vọng, cô ta quăng mình xuống sông.
なげだす【投げ出す】 Ném ra khỏi, ném ra ngoài
彼は走っている列車から投げ出された Anh ta bị ném ra khỏi xe lửa lúc xe lửa đang chạy;
 草の上に足を投げ出して座る Ngồi duỗi chân trên đám cỏ.
 かつぐ【担ぐ】 Gánh, vác
 鉄砲を担いで行進するVác pháo trên lưng đi hành quân.
せおう【背負う】 Cõng, gánh trên lưng
 赤ちゃんを背負う Cõng đứa trẻ trên lưng.
 父の借金を背負った Anh ta gánh cả đống nợ do cha để lại.
だっこ【抱っこ】 Bồng
女の子は大きな人形を抱っこしていた Cô bé bồng một con búp bê lớn.
 子供が「だっこして」と言った Đứa trẻ nói: “Bồng con đi”.
だく【抱く】 Ôm trước ngực, bồng, ấp
赤ん坊は母に抱かれて眠っている Đứa bé đang ngủ được mẹ ôm trước ngực.
ねえ,抱いて Này, ôm em đi.
 親鳥が卵を抱く Con chim mẹ ấp trứng.
うつ【打つ】 Đánh, đóng, gõ
子供の頭を打つ Gõ vào đầu đứa bé.
 ほうきをつるすために釘を打った Đóng cái đinh để treo cái chổi.
太鼓を打つ Đánh trống
時計が12時を打った Đồng hỗ đã điểm 12 giờ.
 この書類をワープロで打ってくれ Gõ cái tài liệu này bằng máy đánh chữ cho tôi
 彼に祝電を打った Tôi đánh điện mừng cho anh ta.
たたく【叩く】 Đánh
(=打つ)なぐる【殴る】 Đánh (Từ có tính bạo lực hơn hai từ trên, hai từ trên đơn giản chỉ đánh nói chung, còn từ này chỉ đánh đau, đánh khi ẩu đả…)
あざができるほど殴る Đánh cho đến khi tím bầm
殴られて気絶した Anh ta bị đánh đến tắt thở.
しぼる【絞る・搾る】 Vắt
レモンの汁を絞る Vắt nước chanh
牛乳を絞る Vắt sữa
 ぶどうの汁を絞ってコップに入れる Vắt nước nho vào ly.
しめる【絞める】 Xiết, vặn
ひもで首を絞められた Anh ta bị xiết cổ bằng sợi dây.
レスリングでは相手の喉(のど)を絞めるのは反則だTr ong môn vật, xiết cổ đối phương là phạm qui.
 鶏を絞める Vặn cổ con gà.  
ねじを締める Xiết đai ốc.
ねる【練る】 Nhồi
粉を練る Nhồi bột

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét