LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 13 Tay 手 (Bài này có 16 từ)


các từ nói về tay
Bài 13 Tay 手 (Bài này có 16 từ)
て【手】Bàn tay
右手 Bàn tay trái
手をつないで歩く Dắt tay nhau đi bộ;
 手を触れるなĐừng có đụng tay vào , Chân trước
猫が金魚を手で引っ掛けた Con mèo dùng vuốt (chân trước) bắt lấy con cá vàng;
 おたまじゃくしに手が出てきた Con nòng nọc đã mọc tay.
うで【腕】 Cánh tay (Từ vai đến cổ tay)
腕を組んで座る Vòng tay trước ngực và ngồi xuống
腕をまくる Xắn tay áo lên
赤ん坊を腕に抱き上げる Bồng em bé lên trên đôi tay
ほそうで【細腕】=やせうで【痩せ腕】 Cánh tay gầy yếu
女の細腕で家族を養っている Nuôi gia đình bằng đôi tay gầy của người phụ nữ.
みぎうで【右腕】 Cánh tay phải, trợ thủ đắc lực
彼は首相の右腕だ Ông ta là cánh tay phải của Thủ tướng.
かたうで【片腕】 Một cánh tay, người trợ giúp
 片腕の人 Người đàn ông một tay.
彼は仕事の上で父の片腕である Anh ta là người trợ giúp cho cha trong công việc.
ききうで【利き腕】=ききて【利き手】 Tay thuận
彼は左が利き腕だ Anh ta thuận tay trái
じょうはく【上膊】 Bắp tay (Phần từ vai đến khuỷu tay)
上膊筋 (じょうはくすじ) Cơ bắp tay
りょうて【両手】 Hai bàn tay.
 本を両手一杯に抱える Ôm đầy sách trong hai tay
てくび【手首】 Cổ tay
彼は彼女の手首を捕まえた Anh ấy nắm lấy cổ tay cô gái.
ひじ【肘】 Khuỷu tay, cùi chỏ
机にひじをつく Chống khuỷu tay lên mặt bàn.
 彼女は夫をひじでつついて黙らせようとした Cô ta thúc cùi chỏ vào người chồng như muốn nhắc chồng mình nên giữ im lặng đi.
てのひら【手の平・掌】彼女は花びらを手の平に乗せた Cô ấy đặt cánh hoa vào lòng bàn tay.
てのこう【手の甲】 Lưng bàn tay
こぶし【拳】 Nắm tay, nắm đấm
拳を握る Nắm bàn tay lại thành nắm đấm
 彼は私に向かって拳を振ってみせた Anh ta vung nắm đấm về phía tôi.
ゆび【指】 Ngón tay, ngón chân
 親指 Ngón tay (ngón chân) cái
 人さし指 Ngón trỏ
 中指 Ngón giữa
薬指 Ngón áp út
小指 Ngón tay (ngón chân) út
指の関節 Khớp ngón tay
指の腹 Bụng ngón tay
指の先=ゆびさき(指先) Đầu ngón tay
指を鳴らす Búng nhón tay cho có tiếng kêu, bẻ khớp ngón tay kêu răng rắc.
指を組み合わせて祈った Lồng 10 ngón tay vào nhau và cầu nguyện
● Chú ý: 親指, 小指 dùng được cho cả ngón tay chân nhưng các từ 人差し指, 中指, 薬指 thường chỉ dùng cho ngón tay. ごし【五指】Năm ngón tay, năm người
 彼は彫刻家としては五指に入る Anh ta là một trong 5 nhà điêu khắc hàng đầu.
そのような間違いをした人は五指に余る Người mà mắc lỗi lầm kiểu như thế phải hơn 5 người
じっし【十指】 Mười ngón tay, không dùng ngón tay đếm hết được
彼の著作は十指に余る Tác phẩm của anh ta phải trên 10 cuốn.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét