Các từ nói về quốc gia
Bài 37 Quốc gia 国家
くに【国】 Đất nước, vùng đất, nhà nước, tổ quốc
遠い国 Vùng đất xa xăm
夢の国 Vùng đất mơ ước
神の国 Vương quốc của các vị thần
国の経済 Nền kinh tế của đất nước
国を治める Trị nước
彼はどこの国の人ですか Anh ta là người nước nào?
国を思う心 Lòng yêu nước
国へ帰る Về nước.
お国はどちらですか Anh là người nước nào?
私の国は信州です Tôi là người ở Shinshu.
国々 Các nước
国中 Cả nước
こっか【国家】Nhà nước, quốc gia
国家の政策 Chinh sách quốc gia
国家の存亡にかかわる問題 Vấn đề liên quan đến sự tồn vong của quốc gia.
美しい自然は国家的財産だ Thiên nhiên tươi đẹp là tài sản quốc gia.
国家経済 Nền kinh tế quốc gia.
国家権力 Quyền lực nhà nước.
国家試験 Kỳ thi quốc gia
れんぽう【連邦】 Liên bang,liên hiệp
英連邦 Liên hiệp Anh
ドイツ連邦共和国 Công hòa Liên bang Đức
連邦会議 Hồi đồng liên bang
連邦最高裁判所 Tòa án Tối cao Liên Bang Mỹ
連邦政府 Chính phủ liên bang
連邦捜査局 Cục điều tra liên bang 《FBI》
がっしゅうこく【合衆国】Hợp chủng quốc
アメリカ合衆国 Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
おうこく【王国】 Vương quốc
日本はまさに野球王国だ Nhật Bản là vương quốc môn dã cầu.
ほうちこっか【法治国家】Nhà nước pháp quyền
しょこく【諸国】 Các nước
諸国を遍歴する Viếng thăm các nước
たいこく【大国】 Nước lớn
経済(軍事)大国 Nước lớn về kinh tế (quân sự)
きょうこく【強国】 Cường quốc, nước mạnh
世界の強国 Các cường quốc trên thế giới
軍事(経済)強国 Cường quốc quân sự (kinh tế)
マクロ Vĩ mô
マクロの世界 Thế giới vĩ mô
物事をマクロ的に見る Nhìn sự vật bằng tầm nhìn vĩ mô.
マクロ経済学 Kinh tế học vĩ mô
かだい【過大】 Quá lớn
過大な(に) あまり過大な期待はかけないでくれ Đừng có hy vọng nhiều vào tôi quá.
被害額を過大に見積もった Hắn ta kê số tiền thiệt hại lên nhiều hơn thực tế.
彼は何事も過大に言う Nó việc gì cũng nói cho to thêm.
過大評価 Sự đánh giá quá cao
作品を過大評価する Đánh giá quá cao tác phẩm.
とくだい【特大】 To một cách đặc biệt
特大の靴 Giày ngoại cỡ
特大のスカート Cái váy ngoại cỡ
だいきぼ【大規模】 Đại qui mô
大規模の large-scale
大規模に店を経営する Kinh doanh của hàng một cách đại qui mô.
おおがかり【大掛かり】 Lớn
大掛かりな大掛かりに大掛かりな調査を行った Chúng tôi đã thực hiện một cuộc điều tra lớn.
麻薬の密売者の大掛かりな検挙 cất trọn một mẻ lớn bọn buôn lậu ma túy.
ちいさい【小さい】Nhỏ (hình dạng)
小さい家 Ngôi nhà nhỏ
洋服が彼女には小さくなった Bộ quần áo tây nhỏ đối với cô ấy
小さい時 Thời còn nhỏ, lúc nhỏ
小さい子が二人おります Chúng tôi có hai con nhỏ.
小さい声で話す Nói giọng nhỏ
小さい過ち Lỗi nhỏ 小さい罪 Tội nhỏ
小さい国 Một nước nhỏ
小さい人物 Ngườ hẹp hòi
彼は気が小さい Anh ta có tính hẹp hòi.
大型の台風だった割には被害が小さかった Cơn bão thật lớn nhưng thiệt hại lại rất ít.
8より小さい数 Số nhỏ hơn 8 9 Thu mình, co mình
彼は恐くて隅に小さくなっていた Cậu ta sợ hãi thu mình vào trong góc.
一度の間違いでそう小さくなることはない Anh không phải tự giấu mình chỉ vì một lần thất bại.
びしょう【微少】 Nhỏ bé
微少な被害者の胃から微少な量の薬物が検出された Một lượng rất nhỏ chất thuốc đã được tìm thấy trong dạ dày người bị hại.
ミクロ Vi mô
ミクロの世界 Thế giới vi mô
ミクロ経済学 Kinh tế học vi mô
さいしょう【最小】 Nhỏ nhất
最小の費用で何とかやってのけた Anh ta đã xoay xở được với chi phí ít nhất.
危険を最小にする Giảm mức độ nguy hiểm xuống thấp nhất.
最小血圧 Huyết áp tối thiểu
きょくしょう【極小】Vô cùng nhỏ bé
極小の生物 Sinh vật bé nhỏ
二者の間の相違は極小だった Sự khác nhau của cả hai là rất nhỏ.
極小値 Giá trị cực tiểu
かしょう【過小】 Quá nhỏ, quá thấp
過小の過小評価 Đánh giá quá thấp 過小評価する
ながい【長い】Dài, xa (cự ly)
長い間続いている友情 Tình bạn lâu dài
長い間の努力も水の泡になった Nỗ lực trong một thờigian dài đã hóa thành bọt nước.
病人はもう長いことはないだろう Người bệnh chắc không còn sống được bao lâu nữa.
日が長くなってきた Ngày đã dài ra.
ロング Dài
ロングコート Áo khoác dài
ちょうだい【長大】 To lớn
長大な作品 Tác phẩm lớn
長大な計画 Kế hoạch lớn
みじかい【短い】Ngắn (chiều dài)
短いスカート Cái váy ngắn
髪を短く切る Cắt tóc ngắn đi.
冬は日が短くなる Mua đông ngày ngắn đi.
僕はむしろ太く短く生きたい Tôi không cần phải sống lâu miễn sao sống được đầy đủ.
その老人は先が短い Ông già ấy chẳng còn được bao lâu.
式辞は短いほうが喜ばれる Lời chào buổi lễ càng đơn giản càng hay.
気の短い人だ Anh ta là người thiếu kiên nhẫn.
たんしょう【短小】 Nhỏ và ngắn 短小な
たかい【高い】Cao (chỉ chiều cao)
高い山 Núi cao
高い木 Cái cây cao
高い鼻 Cái mũi cao
手を高く上げる Đưa tay lên cao.
木の葉が空高く舞い上がった Lá cây bị cuốn bay lên đầy trời.
高い音 Âm thanh cao.
それは高すぎる Cái đó quá đắt./Như thế là quá đắt
高い給料 Lương cao.
生活費は5年前の倍も高い Sinh hoạt phí đã lên cao gấp đôi so với 5 năm trước.
この切手はいくら高くても売れる Cái tem này cao bao nhiêu cũng bán được.
地位の高い人 Người có chức vụ cao.
程度の高い教科書 Sách dành cho trình độ cao, sách có mức độ cao
君は望みが高すぎる Đòi hỏi của anh quá cao.
彼女は有能な校長として高く評価されている Cô ấy được đánh giá là một hiệu trưởng có năng lực.
この小説は最初から評判が高かった Cuốn sách này có được đánh giá cao ngay từ ban đầu
悪名が高い Tiếng xấu nhiều/Có nhiều tiếng xấu
この地方は緯度が高い所にある Địa phương này nằm ở vĩ độ cao.
病人は熱が高い Bệnh nhân đang có nhiệt độ cao.
ひくい【低い】Thấp, nhỏ (hình dạng, kích thước)
私は背が低い Tôi thấp
天井の低い部屋だ Phòng có trần thấp.
私は鼻が低い Mũi tôi thấp.
彼女は低い声で話した Cô ta nói chuyện với giọng nhỏ.
低い調子の歌 Bài hát có âm tiết thấp.
今日は温度が低い Nhiệt độ hôm nay thấp.
地位の低い人 Người có địa vị thấp
彼は私より身分が低い Anh ta thân phận thấp hơn tôi.
低い収入でなんとか暮らしている Tôi đang cố sống với thu nhâp ít ỏi.
能力の低い学生は彼の授業についていけない Học inh có năng lực thấp không thể theo nổi giờ giảng của anh ta.
この大学は程度が低い Trường đại học ở hạng thấp.
彼は話の程度を低くしてしゃべった Anh ta nói chuyện có hạ thấp mức độ của câu chuyện
ひろい【広い】 Rộng (Kích thước, hình dáng)
広い道 Con đường rộng
広い部屋 Phòng rộng
広い砂漠 Sa mạc rộng lớn
肩幅の広い人 Người có vai rộng
広い意味でỞ nghĩa rộng…
視野の広い人だ Người có tầm nhìn lớn.
心の広い人 Người có tấm lòng rộng rãi.
こうだい【広大】 Bao la rộng lớn
広大な平原 Bình nguyên bao la
広大無辺な Bao la không thấy đâu là ranh giới.
かぎりない【限りない】 Không có giới hạn, vô cùng
限りない喜び Niềm vui vô biên
論議は限りなく続いた Trang luận kéo dài không có điểm dừng
きわまりない【窮まりない・極まりない】 Vô cùng
無礼窮まりない態度 Thái độ vô cùng vô lễ
君がライオンを飼うなんて危険窮まりないことだ Mày nuôi sư tử là việc vô ùng nguy hiểm đó.
せまい【狭い】 Hẹp, nhỏ (Bề rộng, diện tích)
狭い道 Con đường hẹp
日本は狭い国だ Nhật Bản là một nước nhỏ
彼は視野が狭い Anh ta có tầm nhìn hẹp
彼の外国文学の知識は狭い Anh ta ít biết về văn học nước ngoài.
きゅうくつ【窮屈】Chật, chật chội
ズボンの胴回りが窮屈だ Lưng quần chật quá.
この靴は爪先が窮屈だ Đội giày này có đầu mũi hơi chật.
そんなにくっついて座っては窮屈だ Ngồi gần như thế chật chội quá.
窮屈に考えないでください Đừng có suy nghĩ hạn hẹp như thế.
そんな窮屈な考え方を捨てないと時代に遅れてしまうぞ Nếu anh không từ bỏ những suy nghĩ hạn hẹp như thế thì sẽ đi sau thời đại đó.
窮屈な暮らしをする Sống khó khăn
窮屈な予算 Ngân sách hạn hẹp.
きついNghiêm, khó, nặng nhọc
きつい仕事 Công việc năng nhọc
きつい日程 Lịch trình quá gấp.
暑さがきつい Sức nóng khó chịu
きつい酒 Rượu nặng
きつい顔付き Nét mặt nghiêm
なかなかきつい子だった Thật là một cậu bé cứng cỏi.
〔窮屈な〕靴がきつい Đôi giày của tôi chật quá.
ベルトをきつくする Cột chặt dây đai
ひもをきつく縛る Buộc dây chặt.
ふかい【深い】Sâu
深い峡谷 Cái thung lũng sâu
深い森(洞窟) Rừng (động) sâu
深い眠り Ngủ sâu
深い傷を負う Mang vết thương sâu
彫りの深い顔 Khuôn mặt hằn sâu nếp nhăn.
深い学識 Tri thức sâu
深い悲しみ(喜び / 愛) Nỗi buồn (niềm vui/ tình yêu) sâu thẳm
深い興味を持っている Có niềm hứng thú lớn
深い緑 Đầy màu xanh
深い霧 Sương dày
深い林 Rừng sâu
秋も深くなってきた Trời vào thu đã lâu
彼は彼女と深い関係だ Anh ta có quan hệ thân thiết với cô ấy
ねぶかい【根深い】 Rễ, gốc sâu
根深い木 Cây có gốc sâu
根深い社会の病根 Vấn đề xã hội có nguồn gốc sâu xa
おくふかい【奥深い】 Sâu (theo chiều ngang)
奥深い洞穴 Cái động sâu 森の奥深い所で Nơi rừng sâu
奥深い意味Có ý nghĩa sâu xa
あさい【浅い】Cạn, nông
浅い皿 Cái địa cạn
浅いところを渡ろう Hãng vượt qua ở chỗ cạn.
浅いところで泳ぐ Bơi ở chỗ cạn.
結婚してまだ日が浅い Chúng tôi vừa mới kết hôn chưa lâu.
春はまだ浅い Vẫn đang còn xuân sớm.
夜はまだ浅い Vừa mới vào đêm/ Đêm chỉ mới đầu chưa lâu.
傷は浅い Vết thương nhẹ
眠りが浅く,夜よく目を覚ます Ngủ chập chờn, đêm thường hay thức giấc.
コンピュータについての私の知識はまだ浅い Kiến thức của tôi về máy tính ít quá
浅い青色 Màu xanh nhạt
ふとい【太い】To, mập (theo bề ngang, mặt cắt)
太い腕 Cánh tay to
太く書く Viết chữ lớn
ズボンが太過ぎる cái quần quá to.
太い声 Giọng to
太いやつだ Mày là thằng mặt dày
ほそい【細い】Gầy, hẹp, bé, nhỏ
先の細いペン Cây bút có đầu nhỏ
細い指 Ngón tay nhỏ
鉛筆を細く削る Vót nhọn đầu bút chì
ガスを細くした Chỉnh cho lửa gas nhỏ lại
細い声で Giọng nói yêu ớt
彼女は食が細い Cô ấy ít ăn
おもい【重い】Nặng (trọng lượng)
このドアは重い Cái cửa này nặng.
重い足を引きずって歩く Kéo lê đôi chân nặng trĩu
酒を飲むとまぶたが重くなる Tôi uống rượu vào thì mắt cứ díp lại.
胃のあたりが重い Có cái gì năng nặng ở vùng bụng.
気分が重い Cảm thấy nặng nề
このたびの任務はたいへん重い Nhiệm vụ lần này rất nặng nề
当局はその事件を重く見た Cơ quan có trách nhiệm xem trọng sự kiện này.
重い税 Thuế nặng 重い罰 Hình phạt nặng
かるい【軽い】Nhẹ (trọng lượng)
軽い荷物 Hành lý nhẹ
この布は重さが感じられないほど軽い Cái khăn này nhẹ đến mức không cảm thấy trọng lượng của nó.
軽い足取りで歩く Đi bộ với bước chân nhẹ nhàng
軽い罰 Hình phạt nhẹ
軽い病気 Bệnh nhẹ
ドアを軽くたたく Gõ nhẹ cửa
彼の責任は軽い Trách nhiệm của anh ta không nặng
この薬は痛みを軽くしてくれる Thuộc này làm nhẹ cơn đau
軽い読み物 Truyện đọc nhẹ nhàng, truyện vui
軽い気持ちでその仕事を引き受けたのは間違いだった Sai lầm của tôi là đã dễ dàng nhận công việc này
軽い食事 Bữa ăn nhẹ
軽い味付け Nêm gia vị lạt
軽い仕事 Công việc đơn giản
宿題を軽く片付けた Hoàn thành bài tập nhanh gọn
彼を軽く見てはいけない Đừng có xem nhẹ hắn ta.
あれは口の軽い女だ Cô bé đó cái miệng lanh chanh lắm.
かたい【硬い】Cứng
硬い毛 Tóc cứng/Lông cứng
特に硬い種類の岩 Loại đá đặc biệt cứng
寒くて体が硬くなった Lạnh cóng cả người
猫は死んで硬くなっていた Con mèo chết đã trở nên cứng đơ.
死体はすでに硬くなっていた Xác chết đã cứng lại.
ねばり【粘り】 Độ dính
粘りのある Có độ dính
粘りのあるもち Nếp dẻo.
粘りのなくなったのりHồ dán đã bị mất độ dính.
粘りが出るまで粉をこねる Nhào bột cho đến khi quyện.
あつい【厚い】Dày
厚い板 Tấm ván dày
厚い肉片 Miếng thịt dày
彼女は化粧が厚い Cô ta tô phấn son một lớp dày
厚いもてなしを受けた Được sự đón tiếp nồng hậu
この土地の人は人情に厚い Con người của vùng đất này rất giàu tình người.
厚くお礼を申し上げます Xin được gửi lời cám ơn sâu sắc.
こい【濃い】Đậm (Màu sắc)
濃い赤 Màu đỏ đậm
濃い霧 Sương dày
濃いスープ Súp đặc
お茶が濃い Trà này đậm
彼女は濃い血縁の者です Cô ấy là người có quan hệ gần
血は水よりも濃い Một giọt máu đào hơn ao nước lã
うすい【薄い】 Mỏng
パンを薄く切る Cắt bán thành từng lát mỏng
雪が薄く積もっていた Tuyết đã đóng một lớp mỏng.
薄い色のスカート Váy có màu nhạt
彼女の髪の毛は薄い Cô ấy tóc thưa
薄い霧 Sương mỏng
薄いスープ Súp nhạt
髪が薄くなってきた Tóc tôi đã thưa dần
なんと人情の薄い人たちだろう Thật là những người không có tình người
その商売は利が薄かった Công việc này lợi nhuận thấp.
きはく【希薄・稀薄】Loãng
希薄な希薄にする Pha loãng, làm loãng
高山の山頂は酸素が希薄だ Trên đỉnh núi cao, không khí loãng
塩分の希薄な液体 Dung dịch có hàm lượng muối thấp
人口が希薄な地域 Vùng dân cư thưa thớt
けんご【堅固】 Kiên cố, cứng rắn
堅固な意志の堅固な人 Người có ý chí cứng rắn
貞操堅固な婦人 Người phụ nữ có tiết tháo cương liệt
がんじょう【頑丈】 Cứng rắn, chắc chắn
頑丈な頑丈な鉄の扉 Cánh cửa bằng thép vững chắc
この机は頑丈に出来ている Cái bàn này rất vững chãi.
あの子は頑丈に生まれついている Thằng bé đó được sinh ra khỏe mạnh
年は取っているがなかなか頑丈だ Lớn tuổi rồi mà còn cứng ghê!
つよい【強い】 1 Mạnh, mạnh mẽ
腕っぷしの強い男 Người đàn ông mạnh mẽ
今は強い者勝ちの世の中だ Bây giờ là thời kẻ mạnh thì thắng
私は胃腸が強い Cái dạ dày tôi khỏe lắm
気の強い娘 Cô bé có tính khí mạnh mẽ
電線は風雨に強いものでなくてはならない Dây điện phải chọn thứ bền với mưa gió.
この植物は寒さに強い Loại cây này chịu lạnh tốt
強い光 Ánh sáng mạnh
強い消毒薬のにおい Mùi thuốc khử độc nặng.
彼は責任感が強い Anh ta là người có trách nhiệm
市民は市長の計画に強く反対している Dân chúng cực lực phản đối kế hoạch của ông thị trưởng
その話は私の心に強く訴えた Câu chuyện này kích động tôi rất mạnh (làm tôi xúc động)
口では強いことを言っても,実は大したことはない Miệng anh ta nói nghiêm khắc vậy thôi chú không sao đâu.
先生に強くしかられた Bị thầy giáo la mắng nặng nề (một cách nghiêm khắc)
ねじを強く締める Vặn chặt đinh ốc
歴史に強い Anh ta giỏi môn Lịch sử
将棋に強い Anh ta giỏi cờ tướng.
酒が強い Uống được
むてき【無敵】 Vô địch
そのチームは天下無敵だ Đội này thiên hạ vô địch
しっかり【確り】 Chặt
しっかり縛る Buộc chặt
柱にしっかりつかまる Ôm chặt cái cột
土台のしっかりした建物 Kiến trúc có nền vững chắc.
しっかりした青年 Người thanh niên vững vàng
しっかりした情報源 Nguồn thông tin đáng tin cậy
頭のしっかりした指導者 Nhà lãnh đạo sáng suốt
しっかり勉強しなさい Tích cực học đi
金をしっかりためこんだ Tôi đã dành đủ tiền
しっかり食べる Ăn tốt
しっかり者 Người đáng tin cậy, người đàng hoàng
がっちりした体 a solidly built body
よわい【弱い】Yếu, yếu ớt
私は胃が弱い Da dày tôi yếu
弱い者いじめをしてはいけない Không được bắt nạt kẻ yếu
弱い土台 Nếu đất yếu
弱い風 Con gió nhỏ
この機械はどんな弱い震動も記録する Cái mày này ghi lại được bất cứ xung động nhỏ nào.
このフィルムは弱い光にも感光する Phim này cảm quang được với cả ánh sánh yếu.
弱い酒 Rượu nhẹ
意志が弱い Thiếu ý chí, ý chí kém
性格が弱い Tính cách yếu ớt
気が弱い Nhát gan
立場にある人々 Những người ở vị thế thấp
彼は数学に弱い Cậu ta kém toán
学力の弱い生徒たち Những học sinh có học lực yếu
寒さに弱い Kém chịu lạnh
この生地は摩擦に弱い Loại vải này kém ma sát
この材質は熱に弱い Chất liệu này chịu nhiệt kém
彼は女に弱い Anh ta dễ bị siêu lòng trước phụ nữ
こまかい【細かい】Nhỏ bé
細かい字 Chữ nhỏ
細かい雨 Mưa hạt nhỏ
細かい編み目 Mũi đan nhỏ
彼女は布を細かく引き裂いた Cô ấy xé miếng vải ra từng mảnh nhỏ.
細かい観察 Quan sát kỹ
細かい注意を払う Chú ý kỹ
その情景を細かく描写した Anh ta đã miêu tả kỹ tình cảnh lúc đó
細かい点は後でお知らせいたします Chi tiết sẽ liên lạc sau.
事件を細かく調べる Cẩn thận điều tra sự việc
彼はお金に細かい Anh ta rất chặt chẽ trong chuyện tiền bạc.
細かい金がない Không có tiền lẻ
千円札を細かくする Đổi tờ 1000 Yên sang tiền lẻ.
くわしい【詳しい】Chi tiết
詳しいことは知りません Tôi không biết được chi tiết
残念ながら今詳しいことはお話しできません Thật đáng tiếc là bây giờ tôi không thể cho anh biết chi tiết được.
彼は中近東の情勢に詳しいAnh ta thông thạo tình hình vùng Trung Cận Đông
さいぶ【細部】 Phần chi tiết, nội dung chi tiết
新聞はその事件を細部にわたって報じた Báo chí đăng tải sự kiện đến cả những điểm chi tiết
しょうさい【詳細】 Chi tiết
詳細な事故を詳細に報告した Báo cáo chi tiết vụ tai nạn
それを詳細に説明しなさい Hãy giải thích chi tiết viẹc đó giùm. さらに詳細につき
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét