LEARNING AND TEST JAPANESE

LEARNING AND TEST JAPANESE
LEARNING AND TEST JAPANESE

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 4 Hoạt động của mũi 鼻の働き


Hoạt động của mũi
Bài 4 Hoạt động của mũi 鼻の働き
かぐ【嗅ぐ】 Ngửi
焼肉のにおいをかいで空腹を覚えた Thấy đói bụng khi ngửi thấy mùi thịt nướng
この花をかいでごらんなさい Ngửi thử cái hoa này xem
かおる【香る】 Tỏa mùi thơm, tỏa hương thơm (Chỉ dùng cho mùi thơm)
香水が香る Nước hoa tỏa mùi
菊が香る Hoa cúc toả hương
におう【匂う】 Tỏa mùi, bốc mùi (Cả mùi thơm lẫn hôi)
ガス(魚)がにおう Có mùi gas
彼の口はにおう Miệng anh ta hôi (Hơi thở anh ta ó mùi hôi)
ごみがにおう Rác bốc mùi
くさい【臭い】Có mùi khó ngửi
この魚は臭い Con cá này tanh;
息が臭い Hơi thở hôi;
ごみ箱が臭い Thùng rác này hôi  
証拠は無いが彼が臭い Tuy chứng cứ không có, nhưng thằng đó có vẻ đáng ngờ;
あの男が臭いと思うのか Mày có nghĩ thằng đó là đáng ngờ không;
彼が隠れているとすればこの部屋がいちばん臭い Nếu nó có trốn thì chỉ có thể trong phòng này thôi
におい【匂い】 Mùi
~くさい(~臭い) Có mùi, bốc mùi
あせくさい(汗臭い) Có mùi mồ hôi;
あほうくさい(阿呆臭い)Đồ ngớ ngẩn;
いなかくさい(田舎臭い)Đồ quê mùa; 
おとこくさい(男臭い)Có hơi đàn ông; 
かねくさい(金臭い)Có mùi tiền; 
しょうべんくさい(小便臭い)Khai;
こげくさい(焦げ臭い) Có mùi khét; 
さけくさい(酒臭い)Có mùi ruợu;
ちくさい(血臭い) Có mùi máu; 
ちちくさい(乳臭い) Có mùi sữa;
どろくさい(泥臭い)Có mùi bùn; 
ひとくさい(人臭い)Có hơi người; 
ぎょしょうくさい(魚醤くさい) Có mùi nước mắm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét